TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    0 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg Ca_mau1.swf

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Tiet 16 ds7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Văn Thất
    Ngày gửi: 21h:24' 03-04-2012
    Dung lượng: 89.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày sọan:09/10/2011
    Tiết 16 §10 LÀM TRÒN SỐ

    I.MỤC TIÊU
    Kiến thức: HS nắm đượckhái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
    Kỷ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
    Thái độ: Có ý thức làm tròn số trong đời sống hằng ngày
    II.CHUẨN BỊ
    Chuẩn bị của giáo viên: Hai quy ước về làm tròn số và BT 74 SGK
    án tổ chức lớp học: cá thể hợp tác với nhóm nhỏ.
    Chuẩn bị của học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
    III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:……………
    Kiểm tra bài cũ: (7’)
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn. Viết chúng dưới dạng ấy .
    ;

    HS: Trả lời
    Số thập phân hữu hạn:
    Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

    
    Giảng bài mới:
    ( Giới thiệu bài: (1’) Lớp 7A có 39 HS trong đợt kiểm tra 15ph có 14 em đạt điểm khá, giỏi, Tính tỉ số phần trăm so với cả lớp . (35,89....%)
    Để cho dễ nhớ, dễ so sánh tính toán ta thướng làm tròn kết quả trên.
    ( Tiến trình bài dạy:
    TG
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    NỘI DUNG
    
    12’
    Hoạt động 1: Các ví du
    
    
    GV :Hãy làm tròn số thập phân 3,4 và 3,8 đến hàng đơn vị (GV vẽ sẵn trục số)
    Biểu diễn số 3,4 và 3,8 trên trục số
    Số nguyên nào nằm gần số 3,4 nhất và tương tự như đối với số 3,8

    GV : Giới thiệu kí hiệu
    Để làm tròn số đến hàng đơn vị một số thập phân ta làm thế nào ?



    ** Làm ?1
    Có thể chấp nhận kết quả
    4,55 hoặc 4,54
    GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn


    - Nêu ví dụ 3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
    Giữ mấy chữ số thập phân ở kết quả ?
    Vẽ trục số

    HS : Biểu diễn các số 3,4 và 3,8 trên trục số
    - Số nguyên nằm gần số 3,4 nhất là số 3
    - Số nguyên nằm gần số 3,8 nhất là số 4
    - Để làm tròn số đến hàng đơn vị một số thập phân ta lấy số nguyên gần với số thập phân đó nhất

    ?1/ 5,4 5; 5,86
    4,55

    - Làm tròn số đến hàng nghìn 72900 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
    - Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả
    - Làm tròn số đến hàng phần nghìn 0,81340,8134
    1) Các ví du
    VD 1: Làm tròn số thập phân 3,4 và 3,8 đến hàng đơn vị
    3,4 3 ; 3,8 4


    VD 2: : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
    72900 73000




    VD3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
    0,81340,813
    
    15’
    Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số
    
    
    GV : Giới thiệu quy ước làm tròn số
    Trường hợp 1 : GV nêu ví dụ
    1/ Làm tròn số 68,139 đến chữ số thập phân thứ nhất(đến hàng phần mười)
    GV hướng dẫn phân tích
    + Xác định chữ số thập phân thứ nhất
    + Xác định phần thập phân bị bỏ đi và vận dụng quy ước
    68,1/39 68,1
    2/ Làm tròn số 334 đến hàng chục
    Trường hợp 2 : GV nêu ví dụ
    1/ Làm tròn số 0,0771 đến chữ số thập phân thứ hai (làm tròn đến hàng phần trăm)
    2/ Làm tròn số 2375 đến hàng trăm (tròn trăm)
    GV yêu cầu HS làm ?2

    HS : Đọc hai quy ước và ghi vào vở

    HS làm theo
    68,139 68,1







    HS : 334 330

    0,0771 0,08


    HS : 2375 2400

    a/ 79,3826 79,383
    79,382679,38
    79,3826 79,4
    2) Quy ước làm tròn số
    Trường hợp 1: SGK
    Làm tròn
     
    Gửi ý kiến