TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    0 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Tiet 17 ds7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Văn Thất
    Ngày gửi: 21h:25' 03-04-2012
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày sọan:16/10/2011
    Tiết 17: LUYỆN TẬP

    I.MỤC TIÊU:
    Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
    năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vàoviệc ước lượng kết quả của tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hằng ngày.
    Thái độ: Chăm chú vào học tập, cẩn thận, chính xác.

    II.CHUẨN BỊ:
    Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi BT điền vào chỗ trống
    án tổ chức lớp học: Cá thể ,hợp tác với nhóm nhỏ.
    Chuẩn bị của học sinh: Các BT đã cho ở tiết trước

    III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:……………
    Kiểm tra bài cũ: (5’)

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    HS1: Phát biểu trường hợp 1 - quy tắc làm tròn số
    Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất : 6,543 ; 50,404
    HS2: Phát biểu trường hợp 2 - quy tắc làm tròn số
    Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất và thứ hai : 69,736

    HS1: Trả lời
    6,543 6,5; 50,40450,4


    HS1: Trả lời

    69,73669,7 ; 69,73669,74

    
    Giảng bài mới:
    ( Giới thiệu bài:
    ( Tiến trình bài dạy:
    TG
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    NỘI DUNG
    
    28’
    * Hoạt động 1 : Luyện tập
    
    
    Dạng 1: Tìm thuật ngữ tương đương
    HS điền vào ô trống các thuật ngữ tương đương có trên bảng phụ


    Dạng 2 : Tính và làm tròn số
    2/ GV yêu cầu HS viết hỗn số về phân số và dùng máy tính để thực hiện phép tính


    3/ GV yêu cầu HS nêu cách giải


    Chốt lại : Tính ra kết quả và làm tròn


    Dạng 3 : Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả
    GV : Treo bảng phụ và nêu các bước làm, phân tích bài toán mẫu
    GV hướng dẫn nhóm làm chậm
    HS lận lượt trả lời .
    - tròn đến hàng phần mười
    - làm tròn đến hàng phần trăm
    - tròn chục
    - tròn trăm

    2/ HS chuyển hỗn số về phân số và thực hiện phép tính chia, xác định chữ số thập phân thứ hai và áp dụng quy tắc làm tròn số

    3/ Dùng máy tính, tính ra kết quả và xác định chữ số thập phân thứ hai => áp dụng quy ước làm tròn số




    4/ HS đọc các bước làm và xem BT mẫu
    Làm theo từng nhóm
    Kết quả :
    a) 495 .52 500.50
    = 25000
    b) 82,36.5,180.5 = 400
    c) 6730 : 48 7000 : 50
    = 140
    1/ Tìm thuật ngữ tương đương
    Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất - tròn đến hàng phần mười
    Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai - làm tròn đến hàng phần trăm
    Làm tròn đến hàng chục - tròn chục
    Làm tròn đến hàng trăm - tròn trăm
    2/ Viết hỗn số sau duới dạng số thập phân và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
    a) 1= 1,666.. 1,67
    b) 5= 5,1425... 5,14
    c) 4= 4,2727 4,27
    3/ Thực hiện phép tính và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

    a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + + 0,1524
    = 9,3093 9,31
    b) 96,3 .3,007 =289,5741289,57
    c) 4,508 :0,19 = 23,726313,73

    4/ (77SGK) Ước lượng kết quả các phép tính
    a) 495 .52 500.50 = 25000
    b) 82,36.5,180.5 = 400
    c) 6730 : 48 7000 : 50 = 140
    
    10’
    Hoạt động 2 : Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tiễn
    
    
    GV: Yêu cầu HS đọc bài 78 SGK trả lời :
    Tivi 21 inch là chỉ chiều dài của đường nào ?
    Tính ra cm và làm tròn

    6/ Gọi HS trả lời cách tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật .
    dẫn về nhà:
    Áp dụng giải BT 79 SGK
    và làm
    No_avatar

    g

     
    Gửi ý kiến