TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    1 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg Ca_mau1.swf

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Bá Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:50' 07-04-2013
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người

    TIẾT 39 TUẦN 13 NGÀY SOẠN :
    NGÀY KIỂM TRA:
    KIỂM CHƯƠNG 1 (1 tiết)
    I/- MỤC TIÊU :
    * Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương của HS.
    * Kỹ năng : Kiểm tra việc vận dụng kiến thức trong chương để giải bài tập.
    * Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy độc lập.
    II/-MA ĐỀ
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Tính chất chia hết của một tổng.
    
    Hiểu các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu để xác định một tổng, một hiệu có chia hết cho một số đã cho không.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    2
    2,0
    
    
    2
    2,0 điểm = 20%
    
    2. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
    Biết được dấu hiệu chia hết cho 3,9
    Hiểu được quy tắc chia hết cho 2, 3, 5, 9 .
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    2
    2,0
    4
    2,0
    
    
    4
    4,0 điểm = 40%
    
    3. Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố+ƯCLN, BCNN
    
    Đưa ra được các ví dụ về số nguyên tố, hợp số.
    Tìm ƯCLN, BCNN của hai số
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    2
    2,0
    1
    2,0

    
    3
    4,0 điểm = 40%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm %
    2
    2,0 20%
    8
    6,0 60%
    1
    2,0 20%
    11
    10 điểm
    
    III/- NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA :
    Bài 1: ( 2 điểm)
    a) Nêu dấu hiệu của một số chia hết cho 3, cho 9.
    b) Áp dụng: Trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào chia hết cho 3?
    187; 1 347; 2515; 6534;
    Bài 2: ( 2 điểm)
    Xét xem các tổng sau có chia hết cho 7 không?
    a) 35 + 49 + 210 b) 42 + 52 + 140
    Bài 3: (2 điểm)
    Cho các số: 2141; 1345; 4620; 234. Trong các số đó:
    a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5? b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2? c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5? d) Số nào chia hết cho 3?
    Bài 4: ( 2 điểm)
    Viết ba ví dụ về: a) Số nguyên tố b) Hợp số
    Bài 5: ( 2 điểm)
    Có 24 cái bánh, 32 cái kẹo. Cô giáo muốn chia số bánh và số kẹo đó thành một số phần quà như nhau gồm cả bánh và kẹo. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần quà, khi đó trong mỗi phần quà có bao nhiêu cái bánh bao nhiêu cái kẹo?


    V/- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

    Bài
    .
    ĐIỂM
    
    1
    a) Nêu dược dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9
    1 điểm
    
    
    b) Các số chia hết cho 9 là:
    187; 6534;
    Các số chia hết cho 3 là:
    187; 1347; 6534
    
    0.5 điểm

    0.5 điểm
    
    2
    a) 35 + 49 + 210 có 37 7, 49 7, 210
    nên (37 + 49 + 210) 7
    b) 42 + 52 + 140 có 42 52 7, 140 7
    nên (42 + 52 + 140) 7
    1 điểm

    1 điểm
    
    3
    a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 234
    b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 1345
    c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 4620
    d) Số chia hết cho 3 là: 4620, 234
    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.25 điểm
    0.25 điểm
    
    4
    a) Viết được 3 ví dụ về số nguyên tố
    b) Viết đươc 3 ví dụ về hơp số
    1 điểm
    1 điểm
    
    5
    Gọi a là số phần quà
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓