TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    3 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Chủ đề tự chon toán lớp 10 ( Tiết 29 + 30 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:24' 10-05-2009
    Dung lượng: 19.6 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ 9: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
    Tiết 29, 30:
    I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
    1. Về kiến thức:
    - Nắm được nắm được công thức phép toán vectơ bằng phương pháp tọa độ và phương trình đường thẳng.
    2. Về kỹ năng:
    - Tìm tọa độ các vectơ, tọa độ điểm.
    - Lập phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng.
    3. Về thái độ:
    - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
    4. Về tư duy:
    - Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
    II. CHUẨN BỊ:
    Giáo viên:
    - Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
    Học sinh:
    - Ôn lại kiến thức công thức lượng giác.
    III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
    - Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm.
    II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
    Ổn định lớp:
    Bài cũ:
    Cho 3 vectơTìm tọa độ
    Bài mới:
    Hoạt động 1: Cho 3 điểm A(-1;3) , B(2;1) và C(1;-3). Tìm tọa độ điểm D :
    a. b.
    c. d. ABCD là hình bình hành
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - HS vận dụng các công thức tọa độ vectơ để làm các BT trên.


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại công thức tọa độ và các tính chất của vectơ .
    
    Hoạt động 2: CMR tam giác ABC vuông. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.
    a. A(7;5); B(3;3); C(6;7) b. A(2;3); B(-2;5); C(-1;-3)
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.




    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại công thức độ dài vectơ hay độ dài đoạn thẳng.
    
    Hoạt động 3: Cho 3 điểm ABC với A(-2;2); B(1;-3); C(5;-1) .
    a) CMR: 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác
    b) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC.
    c) Tìm điểm A’ là điểm đối xứng của A qua BC
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - HS vận dụng tính chất cùng phương của hai vectơ, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại tính chất cùng phương của hai vectơ, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.
    
    Hoạt động 4: Lập phương trình đường thẳng:
    a) Đi qua hai điểm A(1; -2); B(5;1).
    b) Đi qua A(2;1) và song song với đường thẳng (D):
    c) Đi qua M(-1;1) và vuông góc với đường thẳng (D):
    d) Đi qua N(-1;1) và vuông góc 
    e) Đi qua B(-2; 5) và có hệ số góc = -3
    f) Đường trung trực MN biết M(7;6), N(5;2).
    g) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng: x + 2y - 4 = 0 ; 2x + y + 1 = 0 và song song với đường thẳng
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - Áp dụng công thức lập phương trình đường thẳng tổng quát, tham số…


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp lập phương trình đường thẳng tổng quát, tham số…cách chuyển từ VTCP sang VTPT và ngược lại.
    
    Củng cố:
    Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
    Rèn luyện:

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓