TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    3 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Chủ đề tự chon toán lớp 10 ( Tiết 31 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:26' 10-05-2009
    Dung lượng: 12.1 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ 9: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
    Tiết 31:
    I. MỤC TIÊU BÀI DẠY:
    1. Về kiến thức:
    - Nắm được nắm được công thức khoảng cách, phương trình đường tròn.
    2. Về kỹ năng:
    - Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song.
    - Lập phương trình đường tròn và các bài toán liên quan đến đường tròn
    3. Về thái độ:
    - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.
    4. Về tư duy:
    - Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.
    II. CHUẨN BỊ:
    Giáo viên:
    - Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.
    Học sinh:
    - Ôn lại kiến thức công thức lượng giác.
    III. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
    - Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm.
    II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
    Ổn định lớp:
    Bài cũ:
    a) Tính khoảng giữa 2 điểm A(-1; 6) và B(2; 2)
    b) Tính lhoảng cách từ M(1; 3) điến đường thẳng 12x – 5y + 9 = 0
    Bài mới:
    Hoạt động 1: Cho 2 đường thẳng song song: 3 x + y – 5 = 0 và 6x + 2y – 15 = 0.
    a) Tìm qũy tích các điểm cách đều 2 đường thẳng trên.
    b) Tìm khoảng cách giữa 2 đường thẳng trên. Tính diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên hai đường thẳng.
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - HS vận dụng các công thức khoảng cách để làm các BT trên.


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song.
    
    Hoạt động 2: Cho HCN có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình 2x – y + 5 = 0 và x + 2y + 7 = 0. Biết 1 đỉnh là A(1;2). Tính diện tích HCN và lập phương trình các cạnh còn lại.
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - HS vận công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng và lập phương trình đường thẳng.
    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.

    
    Hoạt động 3:
    Tính bán kính đường tròn tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng 5x + 12y – 10 = 0. Từ đó lập phương trình đường tròn trên.
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.
    - HS vận công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng và lập phương trình đường tròn.

    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại phương trình chính tắc của đường tròn.
    
    Hoạt động 4: Xác định tâm và bán kính đường:
    a) (x – 3)2 + ( y + 2)2 = 16 b) x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 c) x2 + y2 – 3x + 4y + 12 = 0
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - Thông qua phần trả lời nhắc lại phương trình đường tròn từ đó suy ra được tọa độ tâm và bán kính.

    
    Hoạt động 5: Viết phương trình đường tròn:
    a) Đi qua 3 điểm: M(4 ; 3) ; N (2 ; 7) ; P (-3 ; -8)
    b) Đi qua 2 điểm A (0 ; -2) ; B (4 ; 0) và có tâm nằm trên đường thẳng (() : x + 2y = 0
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    
    - Trả lời câu hỏi.


    - Giao nhiệm vụ cho học sinh.
    - Nhận xét phần trả lời của học sinh.
    - câu a GV hướng dẫn sử dụng phương trình tổng quát thì bài toán giải ngắn hơn. Hoặc 1 cách khác là tìm tâm và bán kính đường tròn.
    
    Củng cố:
    Nhắc lại các kiến thức sử dụng trong bài.
    Rèn luyện:

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓