TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    1 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    ĐẠI SỐ 8 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:07' 10-02-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
     Ngày dạy:
    Tuần 19
    Tiết 41. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
    I.Mục tiêu bài dạy:
    - HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan.
    - Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này.
    - HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương trình tương đương.
    II.Chuẩn bị.
    Thầy:SGK,Phấn màu.
    Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số. nháp, học lại các HĐT.
    III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
    1.Ổn định lớp.
    2.Kiểm tra bài cũ.
    Tìm x , biết :
    2x + 5 = 3(x -1) + 2
    3.Giảng bài mới

    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Nội dung
    
    Từ KTBC GV giới thiệu phương trình, vế trái, vế phải, ẩn.


    GV gọi HS cho VD?
    Hãy cho VD về phương trình :
    - Với ẩn y;
    - Với ẩn u;
    Khi x = 6 Tính mỗi vế của phương trình
    2x +5 = 3(x-1) +2

    ?3 Cho phương trình
    2(x+2) -7 = 3 –x
    a/x = -2 có thỏa mãn phương trình không?
    b/ x = 2 có là một nghiệm của phương trình không?
    GV hướng dẫn HS làm  Cho HS nhận xét.
     chú ý


    HS làm ?4
    Hãy điền vào chỗ …..
    a/ phương trình x = 2 có tập nghiệm là S = ………
    B/ phương trình Vô nghiệm có tập nghiệm là S = ………





    Giải phương trình
    a/ 2x = 4
    b/ x-2 =0
    HS nhận xét tập nghiệm của pt 1 và tập nghiệm pt 2
     PT tương đương?

    HS cho Vd phương trình

    phương trình với ẩn y:
    5y +5 = 91 y +7
    - phương trình với ẩn u:
    u(5u+2) = 0

    Khi x = 6
    VT=2.6 +5 = 12 + 5 = 17
    VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2 =17
    phương trình
    2(x+2) -7 = 3 –x
    x = -2 2(-2+2) -7 = 3 –(-2)
     -7 = 5 (sai)
    x = -2ù không thỏa mãn phương trình
    2(x+2) -7 = 3 –x
    x = 2 2(2+2) -7 = 3 –2
     1 = 1(đúng)
    x = -2ù thỏa mãn phương trình,
    x = 2 có là một nghiệm của phương trình



    a/ phương trình x = 2 có tập nghiệm là S = {2}


    b/ phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = 




    a/ 2x = 4 có S1 ={2}
    b/ x-2 =0 có S2 ={2}

     S1 = S2

    1/ Phương trình một ẩn
    Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) =B (x), ttrong đó vế trái A(x) và vế phải B(x).
    VD: 3x + 5 =0 là phương trình với ẩn x.



    Chú ý SGK trang 5,6.
    Hệ thức x = m( với m là một số nào đó) cũng là một phương trình . Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó.

    b/ Một phương trình cò thể có 1 nghiệm,2 nghiệm,3 nghiệm …… nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc là có vô số nghiệm. Phương trình không có nghiệm gọi là phương trình vô nghiệm.

    2/ Giải phương trình
    Giải phương trình là tìm tập nghiệm S của phương trình đó.

    3/ phương trình tương đương
    Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương. Để chỉ hai phương trình tương đương ta dùng kí hiệu 
    VD : 2x = 4
     x= 2



    
    4.Củng cố.

    5.Dặn dò.
    Làm hoàn chỉnh các BT 1 đến 5 trang 6, 7.
    IV.Rút kinh nghiệm.


    Ngày dạy:
    Tuần:19
    Tiết 42 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
    I.Mục tiêu bài dạy:
    - HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân.
    -Vận dụng các qui tắc để giải phương trình .
    - Rèn luyện tính chính xác để
     
    Gửi ý kiến