Tiet 17 ds7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Thất
Ngày gửi: 21h:25' 03-04-2012
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Thất
Ngày gửi: 21h:25' 03-04-2012
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày sọan:16/10/2011
Tiết 17: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vàoviệc ước lượng kết quả của tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hằng ngày.
Thái độ: Chăm chú vào học tập, cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi BT điền vào chỗ trống
án tổ chức lớp học: Cá thể ,hợp tác với nhóm nhỏ.
Chuẩn bị của học sinh: Các BT đã cho ở tiết trước
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:……………
Kiểm tra bài cũ: (5’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HS1: Phát biểu trường hợp 1 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất : 6,543 ; 50,404
HS2: Phát biểu trường hợp 2 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất và thứ hai : 69,736
HS1: Trả lời
6,543 6,5; 50,40450,4
HS1: Trả lời
69,73669,7 ; 69,73669,74
Giảng bài mới:
( Giới thiệu bài:
( Tiến trình bài dạy:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
28’
* Hoạt động 1 : Luyện tập
Dạng 1: Tìm thuật ngữ tương đương
HS điền vào ô trống các thuật ngữ tương đương có trên bảng phụ
Dạng 2 : Tính và làm tròn số
2/ GV yêu cầu HS viết hỗn số về phân số và dùng máy tính để thực hiện phép tính
3/ GV yêu cầu HS nêu cách giải
Chốt lại : Tính ra kết quả và làm tròn
Dạng 3 : Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả
GV : Treo bảng phụ và nêu các bước làm, phân tích bài toán mẫu
GV hướng dẫn nhóm làm chậm
HS lận lượt trả lời .
- tròn đến hàng phần mười
- làm tròn đến hàng phần trăm
- tròn chục
- tròn trăm
2/ HS chuyển hỗn số về phân số và thực hiện phép tính chia, xác định chữ số thập phân thứ hai và áp dụng quy tắc làm tròn số
3/ Dùng máy tính, tính ra kết quả và xác định chữ số thập phân thứ hai => áp dụng quy ước làm tròn số
4/ HS đọc các bước làm và xem BT mẫu
Làm theo từng nhóm
Kết quả :
a) 495 .52 500.50
= 25000
b) 82,36.5,180.5 = 400
c) 6730 : 48 7000 : 50
= 140
1/ Tìm thuật ngữ tương đương
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất - tròn đến hàng phần mười
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai - làm tròn đến hàng phần trăm
Làm tròn đến hàng chục - tròn chục
Làm tròn đến hàng trăm - tròn trăm
2/ Viết hỗn số sau duới dạng số thập phân và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a) 1= 1,666.. 1,67
b) 5= 5,1425... 5,14
c) 4= 4,2727 4,27
3/ Thực hiện phép tính và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + + 0,1524
= 9,3093 9,31
b) 96,3 .3,007 =289,5741289,57
c) 4,508 :0,19 = 23,726313,73
4/ (77SGK) Ước lượng kết quả các phép tính
a) 495 .52 500.50 = 25000
b) 82,36.5,180.5 = 400
c) 6730 : 48 7000 : 50 = 140
10’
Hoạt động 2 : Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tiễn
GV: Yêu cầu HS đọc bài 78 SGK trả lời :
Tivi 21 inch là chỉ chiều dài của đường nào ?
Tính ra cm và làm tròn
6/ Gọi HS trả lời cách tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật .
dẫn về nhà:
Áp dụng giải BT 79 SGK
và làm
Tiết 17: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vàoviệc ước lượng kết quả của tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hằng ngày.
Thái độ: Chăm chú vào học tập, cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi BT điền vào chỗ trống
án tổ chức lớp học: Cá thể ,hợp tác với nhóm nhỏ.
Chuẩn bị của học sinh: Các BT đã cho ở tiết trước
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tình hình lớp: Sĩ số:………… Vắng:……………
Kiểm tra bài cũ: (5’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HS1: Phát biểu trường hợp 1 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất : 6,543 ; 50,404
HS2: Phát biểu trường hợp 2 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất và thứ hai : 69,736
HS1: Trả lời
6,543 6,5; 50,40450,4
HS1: Trả lời
69,73669,7 ; 69,73669,74
Giảng bài mới:
( Giới thiệu bài:
( Tiến trình bài dạy:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
28’
* Hoạt động 1 : Luyện tập
Dạng 1: Tìm thuật ngữ tương đương
HS điền vào ô trống các thuật ngữ tương đương có trên bảng phụ
Dạng 2 : Tính và làm tròn số
2/ GV yêu cầu HS viết hỗn số về phân số và dùng máy tính để thực hiện phép tính
3/ GV yêu cầu HS nêu cách giải
Chốt lại : Tính ra kết quả và làm tròn
Dạng 3 : Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả
GV : Treo bảng phụ và nêu các bước làm, phân tích bài toán mẫu
GV hướng dẫn nhóm làm chậm
HS lận lượt trả lời .
- tròn đến hàng phần mười
- làm tròn đến hàng phần trăm
- tròn chục
- tròn trăm
2/ HS chuyển hỗn số về phân số và thực hiện phép tính chia, xác định chữ số thập phân thứ hai và áp dụng quy tắc làm tròn số
3/ Dùng máy tính, tính ra kết quả và xác định chữ số thập phân thứ hai => áp dụng quy ước làm tròn số
4/ HS đọc các bước làm và xem BT mẫu
Làm theo từng nhóm
Kết quả :
a) 495 .52 500.50
= 25000
b) 82,36.5,180.5 = 400
c) 6730 : 48 7000 : 50
= 140
1/ Tìm thuật ngữ tương đương
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất - tròn đến hàng phần mười
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai - làm tròn đến hàng phần trăm
Làm tròn đến hàng chục - tròn chục
Làm tròn đến hàng trăm - tròn trăm
2/ Viết hỗn số sau duới dạng số thập phân và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a) 1= 1,666.. 1,67
b) 5= 5,1425... 5,14
c) 4= 4,2727 4,27
3/ Thực hiện phép tính và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + + 0,1524
= 9,3093 9,31
b) 96,3 .3,007 =289,5741289,57
c) 4,508 :0,19 = 23,726313,73
4/ (77SGK) Ước lượng kết quả các phép tính
a) 495 .52 500.50 = 25000
b) 82,36.5,180.5 = 400
c) 6730 : 48 7000 : 50 = 140
10’
Hoạt động 2 : Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tiễn
GV: Yêu cầu HS đọc bài 78 SGK trả lời :
Tivi 21 inch là chỉ chiều dài của đường nào ?
Tính ra cm và làm tròn
6/ Gọi HS trả lời cách tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật .
dẫn về nhà:
Áp dụng giải BT 79 SGK
và làm








g