TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    1 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Giáo án toan 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:28' 29-04-2009
    Dung lượng: 650.9 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người


    BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (2 tiết)

    I. MỤC TIÊU:
    - Về kiến thức: Giải được các PTLG cơ bản dạng sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx=m
    - Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng giải PTLG cơ bản dạng sinx = m; cosx = m; tanx = m cotx = m .
    II. CHUẨN BỊ.
    Giáo viên: phiếu học tập;bảng phụ vẽ đồ thị.
    Học sinh: nắm vững lý thuyết, bài tập về nhà
    III. PHƯƠNG PHÁP: gợi mở, chất vấn.
    IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
    Tiết 1:
    1. Kiểm tra bài cũ: 10phút
    Câu 1: Giải các PTLG sau
    a/ sinx = 
    b/ cos (x-5) = 
    Câu 2: Giải các PTLG sau
    a/ cosx =  với
    b/ sin2x = .
    2. Nội dung:

    tg
    Họat động của học sinh
    Họat động của giáo viên
    Ghi bảng
    
    7’
    - HS1: vẽ đồ thị hs y = sinx ; vẽ đt y = ; tìm giao điểm của chúng.
    - HS2: Giải bằng công thức chọn k sao cho 

    - Hỏi hsinh cách giải.
    - Gọi 2 hs lên bảng:
    + Giải bằng pp đồ thị
    +Giải bằng công thức.
    - Cho hs so sánh 2 cách giải:
    +Nhìn đồ thị có bao nhiêu giao điểm
    + Đối chiếu nghiệm của pt khi giải bằng công thức
    - Yêu cầu hs dựa vào đồ thị tìm nghiệm pt sinx = 1
    Bài tập 15 SGK/28.
    -Vẽ đồ thị hs y = sinx
    
    chỉ ra trên đồ thị các điểm có hoành độ là nghiệm của PT sau sinx= 
    
    8’
    -HS đưa ra pt = 12
    - HS giải và chọn k sao cho tvà .


    - Phụ thuộc vào biến t


    - Khi = -1

    - Khi =1.
    -
    - Từ số giờ ánh sáng mặt trời chiếu vào tp A ta có pt nào?




    -Số giờ ánh sáng mặt trời chiếu vào tp phụ thuộc vào biến nào?
    - Số giờ ánh sáng mặt trời chiếu vào tp ít nhất khi nào.
    -Số giờ ánh sáng mặt trời chiếu vào tp nhiều nhất khi nào
    - Gọi 2 hs lên bảng tìm giá trị t trong 2 trường hợp
    Bài tập 17 SGK/29.
    d(t)= 
    tvà .
    d(t) số giờ ánh sáng mtr chiếu vào tp A trong ngày thứ t.

    
    15
    - Họat động theo nhóm
    - Đại diện nhóm lên trình bày.
    - Theo dõi và nhận xét
    - Phát phiếu học tập cho 4 nhóm để giải các PTLG sau
    Nhóm1:sin(x+300)= 
    Nhóm2:cos(2x-=1
    Nhóm3:cos3x-cos2x = 0
    Nhóm:sin(x+)=cos3x.
    - Đánh giá và cho điểm
    
    
    5’
    
    - Cho hs làm phần trắc nghiệm sau và củng cố
    1)Số nghiệm của pt sin(x+)=1 thuộc đoạn là:
    a/ 1 b/2 c/ 0 d/3
    2) sinx + cosx=1 có nghiện là
    a/ b/ c/
    d/

    
    








    Tiết 2:
    Hoạt động 1:
    Tg
    HĐ của học sinh
    HĐ của giáo viên
    Ghi bảng
    
    7’












    7’















    6’
    + HS trả lời:
    x= với
    x= với 
    + HS giải bài tập 18.



    + HS trả lời số giao điểm của 2 đường trên khoảng (-









    + HS giải và chọn nghiệm thích hợp theo yêu cầu đề bài.
    -H1:Em hãy nêu lại công thức nghiệm của PT:
    tanx = mvà cotx = n.




    + HĐTP1:Gọi 2 HS lên bảng giải bài tập18c, 18e
    Đưa ra nhận xét và chính xác hoá.


    + HĐTP2:Treo bảng vẽ đồ thị của hàm số y = tanx.
    Gọi HS1 lên bảng xác định số giao điểm của đồ thị và đường thẳng y = -1 trên (-).
    -HS2 lên bảng giải phưong trình tanx = - 1.
    -H2: Với giá trị nào của k để PT có nghiệm x
    Từ đó đưa ra nhận xét về mối liên hệ giữa số nghiệm của pt và số giao điểm của 2 đường trên
    (-.

    -H3 : Hãy giải PT:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓