Đại số 10 cơ bản ( Chương IV)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 06-05-2009
Dung lượng: 159.6 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 06-05-2009
Dung lượng: 159.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
PPCT: 27-28
Tuần: 14
CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§ 1. BẤT ĐẲNG THỨC
Số tiết : 2
1.Mục tiêu:
a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
-Hiểu bất đẳng thức cô-si
-Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
b/Kỹ năng: -Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
-Biết vận dụng bất đẳng thức cô-si vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản
-Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức
c/Tư duy:-Biết đưa các dạng toán về dạng quen thuộc
d/Thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
2.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a/Kiến thức cũ:khái niệm bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức đã học ở lớp 8 và lớp 9
b/Phương tiện:sách giáo khoa
c/Phương pháp:phương pháp gợi mở ,vấn đáp và các phương pháp khác
3.Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT : 1
Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức .Thời gian: 15p
Hoạt động của hs
Hoạt động của GV
Nội dung cần ghi
1 hs trả lời câu hỏi 1,1 hs khác nhận xét kết quả
Tương tự như vậy cho câu hỏi 2
Vd:x>y <=> x+2>y+2
x>2 => x2>4
hs giải thích và hiểu rõ bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
Vd:x>y => -2x<-2y (ad tính chất nhân 2 vế của bất đẳng thức với 1 số âm)
*hs ôn tập bằng cách hoàn thành 2 bài tập sau
Chọn chấm điểm 5 vở nhanh nhất và đúng nhất
?Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
a/3,25<4 b/-5>-4c3
?Chọn dấu thích hợp (=;<;>) điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng
a/23 b
c/3+2
d/ a2+10 ,với a là số đã cho
1 hs trả lời câu hỏi sau:
?Thế nào là một bất đẳng thức.
Nhắc lại khái niệm bất đẳng thức
**
Hs trả lời các câu hỏi sau:
? thế nào là 1 bất đẳng thức hệ quả , bất đẳng thức tương đương
?cho ví dụ về từng loại?
?Chứng minh rằng :a a-b<0
Mđộ 1:hs tự giải quyết
Mđộ 2:ta ch/m 2 mđ sau: aa-b<0 và a-b<0 =>aMđộ 3:ta áp dụng tính chất cộng 2 vế bất đẳng thức với 1 số để c/m 2 mđ trên
***
?Nhắc lại 1 số tính chất đã học về bất đẳng thức
?Cho 1 vài ví dụ áp dụng 1 trong các tính chất trên
I/ Ôn tập bất đẳng thức
1.Khái niệm bất đẳng thức:sgk tr74
2.Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:sgk tr74
3.Tính chất của bất đẳng thức:sgk tr75
Chú ý :sgk tr76
Hoạt động 2: Bất đẳng thức cô-si .Thời gian:10p
Hoạt động của hs
Hoạt động của GV
Nội dung cần ghi
Nghe hiểu và thực hiện tùy khả năng hs mà thực hiện mđ1 ,mđ2 ,mđ3
Ghi nhận kiến thức
Trình bày cách chứng minh
Chỉnh sửa hoàn thiện
Phát biểu định lý cô-si.
Hs trả lời câu hỏi :
?hãy chứng minh bất đẳng thức cô-si.
Mđộ 1:hs tự giải quyết
Mđ2:biến đổi mệnh đề đã cho tương đương với một mệnh đề đúng
Mđ3 : (1 ) <=>a+b-2ta cần chứng minh mệnh đề này đúng
Hs trả lời :
?khi nào đẳng thức xảy ra.
II/Bất đẳng thức cô-si:
1.Định lý:sgk tr76
Hoạt động 3: Các hệ quả của bất đẳng thức cô
PPCT: 27-28
Tuần: 14
CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§ 1. BẤT ĐẲNG THỨC
Số tiết : 2
1.Mục tiêu:
a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
-Hiểu bất đẳng thức cô-si
-Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
b/Kỹ năng: -Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
-Biết vận dụng bất đẳng thức cô-si vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản
-Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức
c/Tư duy:-Biết đưa các dạng toán về dạng quen thuộc
d/Thái độ:
-Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
2.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a/Kiến thức cũ:khái niệm bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức đã học ở lớp 8 và lớp 9
b/Phương tiện:sách giáo khoa
c/Phương pháp:phương pháp gợi mở ,vấn đáp và các phương pháp khác
3.Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT : 1
Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức .Thời gian: 15p
Hoạt động của hs
Hoạt động của GV
Nội dung cần ghi
1 hs trả lời câu hỏi 1,1 hs khác nhận xét kết quả
Tương tự như vậy cho câu hỏi 2
Vd:x>y <=> x+2>y+2
x>2 => x2>4
hs giải thích và hiểu rõ bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
Vd:x>y => -2x<-2y (ad tính chất nhân 2 vế của bất đẳng thức với 1 số âm)
*hs ôn tập bằng cách hoàn thành 2 bài tập sau
Chọn chấm điểm 5 vở nhanh nhất và đúng nhất
?Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
a/3,25<4 b/-5>-4c3
?Chọn dấu thích hợp (=;<;>) điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng
a/23 b
c/3+2
d/ a2+10 ,với a là số đã cho
1 hs trả lời câu hỏi sau:
?Thế nào là một bất đẳng thức.
Nhắc lại khái niệm bất đẳng thức
**
Hs trả lời các câu hỏi sau:
? thế nào là 1 bất đẳng thức hệ quả , bất đẳng thức tương đương
?cho ví dụ về từng loại?
?Chứng minh rằng :a a-b<0
Mđộ 1:hs tự giải quyết
Mđộ 2:ta ch/m 2 mđ sau: aa-b<0 và a-b<0 =>aMđộ 3:ta áp dụng tính chất cộng 2 vế bất đẳng thức với 1 số để c/m 2 mđ trên
***
?Nhắc lại 1 số tính chất đã học về bất đẳng thức
?Cho 1 vài ví dụ áp dụng 1 trong các tính chất trên
I/ Ôn tập bất đẳng thức
1.Khái niệm bất đẳng thức:sgk tr74
2.Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:sgk tr74
3.Tính chất của bất đẳng thức:sgk tr75
Chú ý :sgk tr76
Hoạt động 2: Bất đẳng thức cô-si .Thời gian:10p
Hoạt động của hs
Hoạt động của GV
Nội dung cần ghi
Nghe hiểu và thực hiện tùy khả năng hs mà thực hiện mđ1 ,mđ2 ,mđ3
Ghi nhận kiến thức
Trình bày cách chứng minh
Chỉnh sửa hoàn thiện
Phát biểu định lý cô-si.
Hs trả lời câu hỏi :
?hãy chứng minh bất đẳng thức cô-si.
Mđộ 1:hs tự giải quyết
Mđ2:biến đổi mệnh đề đã cho tương đương với một mệnh đề đúng
Mđ3 : (1 ) <=>a+b-2ta cần chứng minh mệnh đề này đúng
Hs trả lời :
?khi nào đẳng thức xảy ra.
II/Bất đẳng thức cô-si:
1.Định lý:sgk tr76
Hoạt động 3: Các hệ quả của bất đẳng thức cô
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Ý KIẾN CỦA BẠN VÀ TÔI