TÌM KIẾM TÀI NGUYÊN

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thư viện đề thi
Thư viện giáo án
Phần mềm giáo dục
Thư viện bài viết
Hình ảnh và bài giảng

XEM NGÀY VÀ GIỜ


TRA TỪ ĐIỂN BẠN THÍCH

TÌM VỚI GOOGLE


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT XEM ĐIỂM THI

LIÊN KẾT WEBSITE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quản trị: Đào Tiến Tuyến
0948086626
(

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH ĐẾN THĂM NHÀ

    1 khách và 0 thành viên

    BÌNH CHỌN TRANG WEB

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HÌNH ẢNH THƯ VIỆN

    Images11.jpg Thiepdauxuan2.swf ChucTet_NhamThin6.swf Flash_chuc_tet_2012.swf Flash_chuc_tet_2012.swf 1111.swf 12206097643.jpg DVD1S2M009.jpg Xakhoi12.swf ThamBenNhaRong.mp3 DSC04005.jpg ChucTet.swf Chuc_mung_nam_moi7.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf Ly_ruou_mung1.swf A011.jpg Happy_new_year.swf Qua_tang.jpg 2.jpg

    Finance Banking http://daotientuyen.violet.vn/entry/list/cat_id/528140 vnstudy.net http://daotientuyen.violet.vn/

    Đề thi máy tính CASIO lớp 9( Vòng huyện)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đao Tiến Tuyến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:17' 25-03-2009
    Dung lượng: 283.0 KB
    Số lượt tải: 1789
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GDĐT THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    TRƯỜNG THCS BẬC TRUNG HỌC NĂM HỌC 2008-2009

    Đề chính thức

    Họ và tênhọc sinh: ………………………………………………………………
    Lớp: ……………………… cấp THCS.
    Thờii gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi : 13/12/2008.
    Chú ý: - Đề này gồm: 4 trang.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp trên bài thi này.

    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO

    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    GK2
    
    
    
    
    
    
    Quy định: Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số.
    Bài 1: (10 điểm)
    Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:
    a) A =  KQ:
    b) B = 
    c) d)




    e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351.
    Tính : E = cotg(A + B – C) ?
    Bài 2: (6 điểm)
    Tìm giá trị của x, y, z dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông :
    a) 


    b) 


    c) 

    Bài 3: (10 điểm)
    a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng: 


    b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096.





    c) Tìm số dư của phép chia: 987654312987654321 cho 123456789.



    Tìm chữ số hàng chục của 172008
    Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng  chia hết cho 13




    Bài 4: (1điểm)

    Cho u1 = 2008; u2 = 2009 và un+1 = un + un-1 với mọi n  2. Xác định u13 ?




    Bài 5: (3,5 điểm )
    Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.
    a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x).

    Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

     

    
    b =
    c =
    d =
    
    
    b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13).



    Bài 6: (1điểm)
    Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008. Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 có một nghiệm là x = -1,31208.




    Bài 7: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = AB. Tính tổng số đo ?





    Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có  ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ BH vuông góc với AC taïi H và từ M, kẻ MK vuông góc với AC tại K (H, K ( AC). Tính độ dài đường trung tuyến AM.


















    Điền kết quả vào ô vuông:


    Bài 9: (3điểm)
    Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và . (Tính chính xác đến 3 chữ số thập phân).
    Độ dài đường cao BH.
    Diện tích tam giác ABC.
    Độ dài cạnh BC.
















    Điền kết quả vào ô vuông:

    BH =
    SABC =
    BC =
    
    
    Bài 10: (2điểm)
    Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; ) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; .
    Tính chu vi của hình thang ABCD.
    Tính diện tích của hình thang ABCD.
    Tính các góc của tam giác ADC.
    ( Làm tròn đến độ )

    Điền kết quả vào ô vuông:
    C ABCD =
    SABCD =
     = ;  =
    
    




    Lưu ý: Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm!








     
    Gửi ý kiến